| Tình trạng sẵn có: | |
|---|---|
| Số: | |
FLMED
Băng hình ống co giãn 10 mét
Tính năng:
Nhiều kích cỡ bao gồm mắt cá chân, đầu gối, đùi, cổ tay và khớp khuỷu tay.
Tiết kiệm chi phí, có thể cắt theo kích thước phù hợp với từng cá nhân.
Giữ nguyên vị trí mà không cần băng hoặc ghim.
Nhanh chóng và dễ dàng để áp dụng.
Dụng cụ bôi có sẵn để hỗ trợ băng bó cồng kềnh hoặc các khớp bị đau.
Hai lớp được sử dụng cho bong gân, căng cơ và trên khớp.
Lý tưởng như một loại băng giữ vết băng.
Có thể tái sử dụng và có thể giặt được.
Băng hỗ trợ, thoải mái, xuyên tâm
Lý tưởng cho các chấn thương mô mềm, trật khớp và bong gân
Màu sắc tự nhiên để sử dụng chung
Phạm vi kích cỡ cho tất cả các bộ phận của cơ thể
Mười mét trong hộp phân phối
Kích thước: kích thước là chiều rộng của băng.
Ví dụ: cỡ A rộng 4,5 cm và có chu vi 9 cm.
A 4,5 cm (chu vi 10 - 12 cm)
B 6,25 cm (chu vi 12,5 - 14,5 cm)
C 6,75 cm (chu vi 15 - 24 cm)
D 7,5 cm (chu vi 25 - 35 cm)
E 8,75 cm (chu vi 36 - 44 cm)
F 10 cm (chu vi 45 - 50 cm)
G 12 cm (chu vi 51 - 60 cm)
Cách áp dụng khi bị căng cơ, bong gân, khớp:
1. đo xung quanh phần rộng nhất của chi cần điều trị để xác định kích thước băng chính xác.
2. Cắt băng có độ dài gấp đôi chiều dài cần thiết cho chi. Chừa thêm 2-3 cm để chồng lên nhau.
3. Dán băng giống như một chiếc tất (sử dụng dụng cụ bôi có kích thước phù hợp nếu cần thiết).
4. Gấp đôi băng lại trên chi/ Đảm bảo mép trên được đưa lên cao hơn chi 2-3 cm so với cạnh đầu tiên.
Để bôi lên cổ tay bằng ngón tay cái:
1. Như đã đề cập ở trên.
2. Cắt băng có độ dài gấp đôi chiều dài cần thiết cho cánh tay.
3. Gấp băng lại làm đôi và cắt dài 1 cm vào mỗi nửa băng ở một bên, cách nếp gấp khoảng 2 cm đến 5 cm.
4. Kéo nửa đầu của băng lên cánh tay và đặt ngón tay cái qua lỗ đầu tiên.
5. Gấp đôi băng lại trên cánh tay và đảm bảo ngón tay cái được xỏ qua lỗ thứ hai.
Kích thước: kích thước là chiều rộng của băng. Ví dụ: cỡ A rộng 4,5 cm và có chu vi 9 cm.
Kích thước A | 4,5 cm x 10 mét | Tay chân, cánh tay hoặc bàn chân rất nhỏ |
Kích thước B | 6,25 cm x 10 mét | Tay chân/cánh tay nhỏ |
Kích thước C | 6,75 cm x 10 mét | Tay, chân hoặc mắt cá chân nhỏ |
Kích thước D | 7,5 cm x 10 mét | bàn tay to, bàn chân vừa hoặc cẳng chân nhỏ |
Cỡ E | 8,75 cm x 10 mét | Đầu gối hoặc đùi nhỏ |
Kích thước F | 10 cm x 10 mét | Đầu gối hoặc đùi lớn |
cỡ G | 12 cm x 10 mét | đùi to |